G31003

G31003 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – São Paulo. Trong 544 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 98,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12630▲ 15,4%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32327▲ 17,4%
Tháng 42430▲ 25,0%
Tháng 52531▲ 24,0%
Tháng 62330▲ 30,4%
Tháng 725––
Tháng 825––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)145176▲ 21,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,2%96,7%▲ 0,5%
Tháng 295,8%96,4%▲ 0,6%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 487,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 5100,0%96,7%▼ 3,3%
Tháng 6100,0%100,0%0,0%
Tháng 7100,0%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)96,6%98,3%▲ 1,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)03

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 536
  • Bị huỷ 1,5% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDU–CGH425 98,8%
  2. JPA–CGH79 97,4%
  3. REC–CGH40 97,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 100,0% 1
tháng 11/2024 23 22 100,0% 1
tháng 12/2024 25 25 100,0% 0
tháng 1/2025 26 26 96,2% 0
tháng 2/2025 24 24 95,8% 0
tháng 3/2025 23 23 100,0% 0
tháng 4/2025 24 24 87,5% 0
tháng 5/2025 25 25 100,0% 0
tháng 6/2025 23 23 100,0% 0
tháng 7/2025 25 25 100,0% 0
tháng 8/2025 25 25 100,0% 0
tháng 9/2025 26 25 100,0% 1
tháng 10/2025 27 27 100,0% 0
tháng 11/2025 25 25 100,0% 0
tháng 12/2025 30 28 100,0% 2
tháng 1/2026 30 30 96,7% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 27 27 100,0% 0
tháng 4/2026 30 28 100,0% 2
tháng 5/2026 31 30 96,7% 1
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…