DL945
DL945 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Las Vegas. Trong 967 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,6%trên 967 chuyến
- Chậm trung bình14,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 57 | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 38 | ▼ 38,7% |
| Tháng 4 | 60 | 48 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 32 | 62 | ▲ 93,8% |
| Tháng 6 | 26 | 36 | ▲ 38,5% |
| Tháng 7 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 318 | 328 | ▲ 3,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,5% | 71,7% | ▲ 4,6% |
| Tháng 2 | 79,6% | 85,7% | ▲ 7,6% |
| Tháng 3 | 91,9% | 83,8% | ▼ 8,9% |
| Tháng 4 | 88,3% | 93,8% | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 81,3% | 83,6% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 84,6% | 80,6% | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 69,2% | 80,0% | ▲ 15,6% |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | 85,2% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 56,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,5% | 82,7% | ▲ 2,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 954
- Bị huỷ 1,3% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL LAS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.805 | 8,7 phút | 85,1% | 348 |
| LAS ATL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.805 | 18,5 phút | 82,1% | 335 |
| LAS SEA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.395 | 19,8 phút | 74,8% | 156 |
| SEA LAS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.395 | 23,5 phút | 66,2% | 66 |
| SAN DTW Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Detroit | 3.142 | 3,9 phút | 94,3% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 98,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 54 | 68,5% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 54 | 79,6% | 2 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 42 | 42 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 37 | 35 | 80,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 56,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 53 | 71,7% | 4 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 37 | 83,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 93,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 83,6% | 1 |
| tháng 6/2026 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |