DL851

DL851 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Detroit. Trong 535 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1430▲ 650,0%
Tháng 2240▲ 1.900,0%
Tháng 34060▲ 50,0%
Tháng 42242▲ 90,9%
Tháng 52527▲ 8,0%
Tháng 6305▼ 83,3%
Tháng 73129▼ 6,5%
Tháng 822––
Tháng 915––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)154233▲ 51,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%75,9%▼ 24,1%
Tháng 250,0%80,6%▲ 61,1%
Tháng 381,6%86,4%▲ 6,0%
Tháng 490,9%83,3%▼ 8,3%
Tháng 588,0%88,5%▲ 0,5%
Tháng 676,7%60,0%▼ 21,7%
Tháng 780,0%89,7%▲ 12,1%
Tháng 868,2%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1095,5%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,0%80,6%▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 204–
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 525
  • Bị huỷ 1,9% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–DTW274 83,5%
  2. IAH–LGA62 77,6%
  3. DTW–LAS36 86,1%
  4. DAY–ATL31 83,3%
  5. ATL–DAY31 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 14 14 64,3% 0
tháng 12/2024 23 23 82,6% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 2/2025 2 2 50,0% 0
tháng 3/2025 40 38 81,6% 2
tháng 4/2025 22 22 90,9% 0
tháng 5/2025 25 25 88,0% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 30 80,0% 1
tháng 8/2025 22 22 68,2% 0
tháng 9/2025 15 15 86,7% 0
tháng 10/2025 22 22 95,5% 0
tháng 11/2025 18 18 83,3% 0
tháng 12/2025 20 20 75,0% 0
tháng 1/2026 30 29 75,9% 1
tháng 2/2026 40 36 80,6% 4
tháng 3/2026 60 59 86,4% 1
tháng 4/2026 42 42 83,3% 0
tháng 5/2026 27 26 88,5% 1
tháng 6/2026 5 5 60,0% 0
tháng 7/2026 29 29 89,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…