DL828

DL828 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Ontario – Atlanta. Trong 519 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 32248▲ 118,2%
Tháng 42538▲ 52,0%
Tháng 51918▼ 5,3%
Tháng 6246▼ 75,0%
Tháng 72615▼ 42,3%
Tháng 820––
Tháng 917––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)174180▲ 3,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%82,8%▲ 24,1%
Tháng 271,4%78,3%▲ 9,6%
Tháng 381,8%76,6%▼ 6,4%
Tháng 484,0%92,1%▲ 9,7%
Tháng 5100,0%72,2%▼ 27,8%
Tháng 6100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 792,0%66,7%▼ 27,5%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1091,3%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,1%76,5%▼ 10,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 510
  • Bị huỷ 1,7% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ONT–ATL258 95,7%
  2. MSP–MKE62 69,4%
  3. LAS–BOS58 81,8%
  4. SGF–ATL31 71,0%
  5. ATL–SGF31 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 91,7% 0
tháng 11/2024 17 17 100,0% 0
tháng 12/2024 26 26 100,0% 0
tháng 1/2025 30 30 66,7% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 22 22 81,8% 0
tháng 4/2025 25 25 84,0% 0
tháng 5/2025 19 19 100,0% 0
tháng 6/2025 24 23 100,0% 1
tháng 7/2025 26 25 92,0% 1
tháng 8/2025 20 20 100,0% 0
tháng 9/2025 17 17 100,0% 0
tháng 10/2025 23 23 91,3% 0
tháng 11/2025 24 24 91,7% 0
tháng 12/2025 26 23 100,0% 3
tháng 1/2026 30 29 82,8% 1
tháng 2/2026 25 23 78,3% 2
tháng 3/2026 48 47 76,6% 1
tháng 4/2026 38 38 92,1% 0
tháng 5/2026 18 18 72,2% 0
tháng 6/2026 6 6 66,7% 0
tháng 7/2026 15 15 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…