DL786
DL786 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Washington. Trong 901 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,8%trên 901 chuyến
- Chậm trung bình12,7 phút
- Tháng 7/202660▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 36 | 31 | ▼ 13,9% |
| Tháng 4 | 45 | 30 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 62 | 56 | ▼ 9,7% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 375 | 296 | ▼ 21,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,0% | 93,3% | ▲ 13,8% |
| Tháng 2 | 76,8% | 96,3% | ▲ 25,4% |
| Tháng 3 | 85,7% | 82,1% | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 93,3% | 86,7% | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 88,7% | 91,1% | ▲ 2,7% |
| Tháng 6 | 88,3% | 87,9% | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 82,8% | 81,0% | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 91,4% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 93,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,4% | 88,4% | ▲ 3,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 9 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 880
- Bị huỷ 2,3% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA DCA Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 3.738 | 4,7 phút | 93,2% | 437 |
| DCA SEA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.738 | 29,5 phút | 79,0% | 235 |
| CLE ATL Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 894 | 2,7 phút | 88,2% | 68 |
| LEX ATL Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 489 | 17,9 phút | 79,7% | 62 |
| ATL LEX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Blue Grass | 489 | 12,4 phút | 83,3% | 62 |
| ATL CHA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) | 171 | 8,4 phút | 77,4% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 50 | 82,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 36 | 35 | 85,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 45 | 45 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 58 | 82,8% | 4 |
| tháng 8/2025 | 36 | 35 | 91,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 87,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 60 | 58 | 81,0% | 2 |