DL778
DL778 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là New York – Las Vegas. Trong 753 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,2%trên 753 chuyến
- Chậm trung bình19,3 phút
- Tháng 7/202627▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 51 | 45 | ▼ 11,8% |
| Tháng 4 | 58 | 39 | ▼ 32,8% |
| Tháng 5 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 37 | 27 | ▼ 27,0% |
| Tháng 7 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 298 | 228 | ▼ 23,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,7% | 56,7% | ▼ 16,3% |
| Tháng 2 | 78,6% | 61,5% | ▼ 21,7% |
| Tháng 3 | 67,4% | 77,8% | ▲ 15,5% |
| Tháng 4 | 81,0% | 76,3% | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 61,3% | 96,7% | ▲ 57,7% |
| Tháng 6 | 75,7% | 70,4% | ▼ 7,0% |
| Tháng 7 | 67,7% | 65,4% | ▼ 3,5% |
| Tháng 8 | 79,3% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 69,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,3% | 72,1% | ▲ 1,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 743
- Bị huỷ 1,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK LAS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.609 | 14,0 phút | 72,9% | 372 |
| LAS DTW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Detroit | 2.808 | 26,7 phút | 77,3% | 239 |
| LAS JFK Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 3.609 | 25,9 phút | 72,5% | 111 |
| LAX MSY Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 2.682 | 0,4 phút | 96,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 51 | 49 | 67,4% | 2 |
| tháng 4/2025 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 61,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 45 | 45 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 39 | 38 | 76,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |