DL732

DL732 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Miami – New York. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15631▼ 44,6%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 3337▼ 78,8%
Tháng 42036▲ 80,0%
Tháng 52930▲ 3,4%
Tháng 6185▼ 72,2%
Tháng 71524▲ 60,0%
Tháng 827––
Tháng 910––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227161▼ 29,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,8%86,7%▲ 12,9%
Tháng 276,8%92,9%▲ 20,9%
Tháng 348,5%100,0%▲ 106,3%
Tháng 450,0%94,4%▲ 88,9%
Tháng 586,2%79,3%▼ 8,0%
Tháng 672,2%100,0%▲ 38,5%
Tháng 773,3%71,4%▼ 2,6%
Tháng 892,6%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1096,2%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,1%89,2%▲ 29,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 583
  • Bị huỷ 1,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–JFK104 51,9%
  2. LAS–DTW98 88,7%
  3. DTW–SEA91 82,2%
  4. DTW–LAS73 97,2%
  5. SLC–PSC62 93,4%
  6. JFK–MIA62 91,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 29 29 96,6% 0
tháng 1/2025 56 56 76,8% 0
tháng 2/2025 56 56 76,8% 0
tháng 3/2025 33 33 48,5% 0
tháng 4/2025 20 20 50,0% 0
tháng 5/2025 29 29 86,2% 0
tháng 6/2025 18 18 72,2% 0
tháng 7/2025 15 15 73,3% 0
tháng 8/2025 27 27 92,6% 0
tháng 9/2025 10 10 90,0% 0
tháng 10/2025 26 26 96,2% 0
tháng 11/2025 30 29 100,0% 1
tháng 12/2025 30 29 72,4% 1
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 7 7 100,0% 0
tháng 4/2026 36 36 94,4% 0
tháng 5/2026 30 29 79,3% 1
tháng 6/2026 5 5 100,0% 0
tháng 7/2026 24 21 71,4% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…