DL568

DL568 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là New York – Las Vegas. Trong 647 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11740▲ 135,3%
Tháng 21440▲ 185,7%
Tháng 31236▲ 200,0%
Tháng 42030▲ 50,0%
Tháng 5631▲ 416,7%
Tháng 63930▼ 23,1%
Tháng 74731▼ 34,0%
Tháng 848––
Tháng 947––
Tháng 1049–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)155238▲ 53,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%86,8%▲ 15,8%
Tháng 285,7%84,2%▼ 1,8%
Tháng 381,8%83,3%▲ 1,8%
Tháng 480,0%75,9%▼ 5,2%
Tháng 566,7%90,0%▲ 35,0%
Tháng 666,7%70,0%▲ 5,0%
Tháng 745,5%67,9%▲ 49,3%
Tháng 883,3%––
Tháng 978,7%––
Tháng 1091,8%–đang tích luỹ
Tháng 1181,4%––
Tháng 1273,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,6%79,7%▲ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 7330,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)59▲ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 632
  • Bị huỷ 2,3% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–LAS279 78,0%
  2. LAS–JFK133 69,5%
  3. AVL–ATL67 89,2%
  4. ILM–ATL44 83,3%
  5. ATL–ILM44 90,5%
  6. LAS–MSP34 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 100,0% 0
tháng 11/2024 10 10 90,0% 0
tháng 12/2024 6 6 33,3% 0
tháng 1/2025 17 16 75,0% 1
tháng 2/2025 14 14 85,7% 0
tháng 3/2025 12 11 81,8% 1
tháng 4/2025 20 20 80,0% 0
tháng 5/2025 6 6 66,7% 0
tháng 6/2025 39 39 66,7% 0
tháng 7/2025 47 44 45,5% 3
tháng 8/2025 48 48 83,3% 0
tháng 9/2025 47 47 78,7% 0
tháng 10/2025 49 49 91,8% 0
tháng 11/2025 44 43 81,4% 1
tháng 12/2025 42 42 73,8% 0
tháng 1/2026 40 38 86,8% 2
tháng 2/2026 40 38 84,2% 2
tháng 3/2026 36 36 83,3% 0
tháng 4/2026 30 29 75,9% 1
tháng 5/2026 31 30 90,0% 1
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 28 67,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…