DL543

DL543 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Santa Ana – Atlanta. Trong 584 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14416▼ 63,6%
Tháng 24244▲ 4,8%
Tháng 32662▲ 138,5%
Tháng 41642▲ 162,5%
Tháng 531310,0%
Tháng 6266▼ 76,9%
Tháng 7233▼ 87,0%
Tháng 827––
Tháng 925––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208204▼ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,7%60,0%▼ 28,3%
Tháng 283,3%72,7%▼ 12,7%
Tháng 392,3%82,0%▼ 11,2%
Tháng 471,4%82,5%▲ 15,5%
Tháng 587,1%80,7%▼ 7,4%
Tháng 684,6%100,0%▲ 18,2%
Tháng 763,6%66,7%▲ 4,8%
Tháng 892,6%––
Tháng 996,0%––
Tháng 1095,7%–đang tích luỹ
Tháng 1194,1%––
Tháng 1288,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%77,8%▼ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 4220,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 574
  • Bị huỷ 1,7% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SNA–ATL227 87,8%
  2. ATL–SNA104 82,5%
  3. STL–ATL84 76,5%
  4. ATL–STL37 80,6%
  5. LAS–ATL31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 19 19 84,2% 0
tháng 12/2024 22 22 72,7% 0
tháng 1/2025 44 43 83,7% 1
tháng 2/2025 42 42 83,3% 0
tháng 3/2025 26 26 92,3% 0
tháng 4/2025 16 14 71,4% 2
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 26 26 84,6% 0
tháng 7/2025 23 22 63,6% 1
tháng 8/2025 27 27 92,6% 0
tháng 9/2025 25 25 96,0% 0
tháng 10/2025 23 23 95,7% 0
tháng 11/2025 18 17 94,1% 1
tháng 12/2025 18 17 88,2% 1
tháng 1/2026 16 15 60,0% 1
tháng 2/2026 44 44 72,7% 0
tháng 3/2026 62 61 82,0% 1
tháng 4/2026 42 40 82,5% 2
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 6 6 100,0% 0
tháng 7/2026 3 3 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…