DL533

DL533 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Detroit. Trong 600 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12635▲ 34,6%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 32527▲ 8,0%
Tháng 41826▲ 44,4%
Tháng 51825▲ 38,9%
Tháng 62729▲ 7,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 827––
Tháng 920––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)173198▲ 14,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,1%82,4%▲ 12,7%
Tháng 285,7%87,5%▲ 2,1%
Tháng 376,0%63,0%▼ 17,2%
Tháng 472,2%92,3%▲ 27,8%
Tháng 588,9%96,0%▲ 8,0%
Tháng 677,8%93,1%▲ 19,7%
Tháng 787,1%90,3%▲ 3,7%
Tháng 876,9%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1276,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,1%86,4%▲ 7,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 597
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–DTW488 83,5%
  2. LGA–MCI35 85,7%
  3. ATL–SFO30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA DTW Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Detroit 3.093 8,4 phút 83,5% 488
LGA MCI Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Kansas City 1.778 -2,2 phút 85,7% 35
ATL SFO Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế San Francisco 3.435 -1,5 phút 96,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 97,1% 0
tháng 11/2024 27 27 96,3% 0
tháng 12/2024 18 18 77,8% 0
tháng 1/2025 26 26 73,1% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 25 25 76,0% 0
tháng 4/2025 18 18 72,2% 0
tháng 5/2025 18 18 88,9% 0
tháng 6/2025 27 27 77,8% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 27 26 76,9% 1
tháng 9/2025 20 20 85,0% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 29 29 96,6% 0
tháng 12/2025 43 43 76,7% 0
tháng 1/2026 35 34 82,4% 1
tháng 2/2026 25 24 87,5% 1
tháng 3/2026 27 27 63,0% 0
tháng 4/2026 26 26 92,3% 0
tháng 5/2026 25 25 96,0% 0
tháng 6/2026 29 29 93,1% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…