DL461

DL461 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – New York. Trong 609 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 52930▲ 3,4%
Tháng 62330▲ 30,4%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 828––
Tháng 923––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)201202▲ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%92,3%▼ 4,5%
Tháng 2100,0%85,7%▼ 14,3%
Tháng 390,3%77,8%▼ 13,9%
Tháng 493,3%96,6%▲ 3,5%
Tháng 586,2%86,2%0,0%
Tháng 690,5%62,1%▼ 31,4%
Tháng 789,3%60,7%▼ 32,0%
Tháng 888,9%––
Tháng 987,0%––
Tháng 1096,2%–đang tích luỹ
Tháng 1195,5%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,3%80,2%▼ 13,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 203–
Tháng 303–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)413▲ 225,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 589
  • Bị huỷ 3,3% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–LGA511 91,7%
  2. SEA–JFK55 56,9%
  3. LAS–DTW30 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia 2.231 5,0 phút 91,7% 511
SEA JFK Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 3.887 34,4 phút 56,9% 55
LAS DTW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Detroit 2.808 17,9 phút 86,2% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 29 29 86,2% 0
tháng 6/2025 23 21 90,5% 2
tháng 7/2025 29 28 89,3% 1
tháng 8/2025 28 27 88,9% 1
tháng 9/2025 23 23 87,0% 0
tháng 10/2025 26 26 96,2% 0
tháng 11/2025 23 22 95,5% 1
tháng 12/2025 29 28 85,7% 1
tháng 1/2026 27 26 92,3% 1
tháng 2/2026 24 21 85,7% 3
tháng 3/2026 30 27 77,8% 3
tháng 4/2026 30 29 96,6% 1
tháng 5/2026 30 29 86,2% 1
tháng 6/2026 30 29 62,1% 1
tháng 7/2026 31 28 60,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…