DL397

DL397 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Kahului – Salt Lake City. Trong 833 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13158▲ 87,1%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33138▲ 22,6%
Tháng 41730▲ 76,5%
Tháng 52331▲ 34,8%
Tháng 65230▼ 42,3%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 934––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)244274▲ 12,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%80,7%▼ 2,5%
Tháng 292,6%87,3%▼ 5,7%
Tháng 396,8%84,9%▼ 12,3%
Tháng 4100,0%100,0%0,0%
Tháng 578,3%96,3%▲ 23,1%
Tháng 673,1%96,7%▲ 32,3%
Tháng 774,2%89,7%▲ 20,9%
Tháng 885,5%––
Tháng 985,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1277,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,4%90,8%▲ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 305–
Tháng 4110,0%
Tháng 504–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)414▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 810
  • Bị huỷ 2,8% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OGG–SLC422 91,5%
  2. SLC–OGG139 80,4%
  3. FAI–MSP92 73,9%
  4. MSP–FAI92 80,4%
  5. DCA–ATL30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 29 89,7% 1
tháng 12/2024 31 30 86,7% 1
tháng 1/2025 31 29 82,8% 2
tháng 2/2025 28 27 92,6% 1
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 17 16 100,0% 1
tháng 5/2025 23 23 78,3% 0
tháng 6/2025 52 52 73,1% 0
tháng 7/2025 62 62 74,2% 0
tháng 8/2025 62 62 85,5% 0
tháng 9/2025 34 34 85,3% 0
tháng 10/2025 33 31 90,3% 2
tháng 11/2025 56 56 89,3% 0
tháng 12/2025 49 48 77,1% 1
tháng 1/2026 58 57 80,7% 1
tháng 2/2026 56 55 87,3% 1
tháng 3/2026 38 33 84,9% 5
tháng 4/2026 30 29 100,0% 1
tháng 5/2026 31 27 96,3% 4
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 29 89,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…