DL349
DL349 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Palm Springs. Trong 1.041 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,1%trên 1.041 chuyến
- Chậm trung bình8,3 phút
- Tháng 7/202631▼ 48,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57 | 57 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 57 | 37 | ▼ 35,1% |
| Tháng 6 | 59 | 30 | ▼ 49,2% |
| Tháng 7 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 411 | 333 | ▼ 19,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,2% | 82,5% | ▲ 5,5% |
| Tháng 2 | 78,6% | 89,3% | ▲ 13,6% |
| Tháng 3 | 88,7% | 87,9% | ▼ 0,9% |
| Tháng 4 | 93,3% | 85,0% | ▼ 8,9% |
| Tháng 5 | 79,0% | 94,6% | ▲ 19,8% |
| Tháng 6 | 79,7% | 86,7% | ▲ 8,8% |
| Tháng 7 | 60,0% | 89,7% | ▲ 49,4% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 93,2% | – | – |
| Tháng 10 | 70,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 89,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,6% | 87,9% | ▲ 10,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 1.029
- Bị huỷ 1,2% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PSP ATL Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.954 | 12,7 phút | 83,8% | 251 |
| ATL PSP Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Palm Springs | 2.954 | 3,6 phút | 89,5% | 251 |
| MSP CLE Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 999 | 9,3 phút | 81,4% | 145 |
| CLE MSP Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 999 | 13,9 phút | 74,3% | 145 |
| DTW SAN Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế San Diego | 3.142 | 8,1 phút | 82,8% | 100 |
| CLE ATL Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 894 | 0,9 phút | 90,5% | 86 |
| SAN DTW Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Detroit | 3.142 | 3,5 phút | 85,7% | 57 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 44 | 44 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 75,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 57 | 55 | 78,2% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 57 | 57 | 79,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 59 | 59 | 79,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 60,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 59 | 93,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 15 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 21 | 19 | 89,5% | 2 |
| tháng 1/2026 | 57 | 57 | 82,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 87,9% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |