DL3223
DL3223 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là New York – New Orleans. Trong 176 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 12/2025, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,0%trên 176 chuyến
- Chậm trung bình17,4 phút
- Tháng 12/202538
- Bị huỷ4,0%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3223 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 24 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | 8 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 14 | – |
| Tháng 11 | – | 58 | – |
| Tháng 12 | – | 38 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 12/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3223 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | 50,0% | – |
| Tháng 7 | – | 65,5% | – |
| Tháng 8 | – | 75,0% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 100,0% | – |
| Tháng 11 | – | 89,1% | – |
| Tháng 12 | – | 61,1% | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 12/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3223 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 12/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3223 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 2 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | – | 3 | – |
| Tháng 12 | – | 2 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 12/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,0% 169
- Bị huỷ 4,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/4/2025 → 19/12/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA MSY Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.904 | 38,4 phút | 63,2% | 58 |
| CHO ATL Sân bay Charlottesville Albemarle – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 735 | 6,3 phút | 78,9% | 55 |
| ATL CHO Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Charlottesville Albemarle | 735 | 3,8 phút | 83,0% | 55 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 55 | 89,1% | 3 |
| tháng 12/2025 | 38 | 36 | 61,1% | 2 |