DL3174
DL3174 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – Atlanta. Trong 468 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 87,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,9%trên 468 chuyến
- Chậm trung bình5,0 phút
- Tháng 7/202631▼ 38,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | – | – |
| Tháng 2 | 4 | – | – |
| Tháng 3 | 40 | – | – |
| Tháng 4 | 54 | – | – |
| Tháng 5 | 12 | – | – |
| Tháng 6 | 39 | 24 | ▼ 38,5% |
| Tháng 7 | 50 | 31 | ▼ 38,0% |
| Tháng 8 | 43 | – | – |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | – | – |
| Tháng 2 | 50,0% | – | – |
| Tháng 3 | 80,0% | – | – |
| Tháng 4 | 83,3% | – | – |
| Tháng 5 | 91,7% | – | – |
| Tháng 6 | 79,0% | 87,5% | ▲ 10,8% |
| Tháng 7 | 88,0% | 76,7% | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 92,9% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,7% | – | – |
| Tháng 12 | 91,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 463
- Bị huỷ 1,1% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CVG ATL Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 602 | 2,0 phút | 89,6% | 156 |
| ATL CVG Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 602 | -0,7 phút | 94,1% | 136 |
| BTR ATL Sân bay Baton Rouge Metropolitan – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 721 | 22,0 phút | 78,6% | 56 |
| CLT ATL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 365 | 7,6 phút | 81,5% | 55 |
| ATL BTR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Baton Rouge Metropolitan | 721 | 4,4 phút | 85,5% | 55 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 4 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 39 | 38 | 79,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 43 | 42 | 92,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 38 | 38 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 96,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |