DL3080
DL3080 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Little Rock. Trong 525 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,0%trên 525 chuyến
- Chậm trung bình16,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 342,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 16 | ▼ 63,6% |
| Tháng 2 | 46 | 12 | ▼ 73,9% |
| Tháng 3 | 56 | 16 | ▼ 71,4% |
| Tháng 4 | 60 | – | – |
| Tháng 5 | 62 | 5 | ▼ 91,9% |
| Tháng 6 | 19 | 30 | ▲ 57,9% |
| Tháng 7 | 7 | 31 | ▲ 342,9% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,6% | 71,4% | ▼ 9,1% |
| Tháng 2 | 78,3% | 91,7% | ▲ 17,1% |
| Tháng 3 | 76,8% | 75,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 4 | 76,7% | – | – |
| Tháng 5 | 67,7% | 100,0% | ▲ 47,6% |
| Tháng 6 | 84,2% | 93,3% | ▲ 10,8% |
| Tháng 7 | 71,4% | 73,3% | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 20,0% | – | – |
| Tháng 9 | 61,9% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,0% | – | – |
| Tháng 12 | 70,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 518
- Bị huỷ 1,3% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/1/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LIT ATL Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 727 | 22,1 phút | 71,6% | 141 |
| ATL LIT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Little Rock | 727 | 12,0 phút | 81,3% | 141 |
| ATL HSV Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Huntsville | 243 | 9,1 phút | 81,7% | 95 |
| IAD ATL Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 859 | 10,1 phút | 84,6% | 66 |
| MSP JAC Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay Jackson Hole | 1.400 | 15,4 phút | 75,5% | 50 |
| JAC MSP Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.400 | 44,8 phút | 54,8% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 44 | 42 | 78,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 46 | 46 | 78,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 38 | 37 | 70,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 16 | 14 | 71,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |