DL3023
DL3023 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Kansas City. Trong 346 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 6/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,4%trên 346 chuyến
- Chậm trung bình6,8 phút
- Tháng 6/20265▼ 79,2%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 48 | – |
| Tháng 4 | 17 | 40 | ▲ 135,3% |
| Tháng 5 | 6 | 26 | ▲ 333,3% |
| Tháng 6 | 24 | 5 | ▼ 79,2% |
| Tháng 7 | 28 | – | – |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 93,8% | – |
| Tháng 4 | 82,4% | 97,4% | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 16,7% | 76,9% | ▲ 361,4% |
| Tháng 6 | 43,5% | 100,0% | ▲ 130,0% |
| Tháng 7 | 71,4% | – | – |
| Tháng 8 | 78,3% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,8% | – | – |
| Tháng 12 | 88,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 341
- Bị huỷ 1,4% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 5/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MCI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.114 | 9,3 phút | 80,6% | 214 |
| CLT ATL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 365 | 5,3 phút | 78,4% | 37 |
| LEX ATL Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 489 | -6,9 phút | 97,1% | 36 |
| ATL LEX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Blue Grass | 489 | -3,8 phút | 94,3% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 16,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 23 | 43,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 48 | 93,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 40 | 38 | 97,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |