DL3013

DL3013 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Atlanta. Trong 1.215 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 162620,0%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 76260▼ 3,2%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)424422▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%78,0%▼ 5,8%
Tháng 282,1%87,0%▲ 6,0%
Tháng 379,0%77,4%▼ 2,0%
Tháng 483,3%94,8%▲ 13,8%
Tháng 598,4%95,2%▼ 3,3%
Tháng 690,0%73,3%▼ 18,5%
Tháng 775,8%85,0%▲ 12,1%
Tháng 896,7%––
Tháng 998,3%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1188,3%––
Tháng 1272,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,5%84,4%▼ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 25,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47▲ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 1.202
  • Bị huỷ 1,1% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–ATL589 85,1%
  2. ATL–IND589 87,3%
  3. CVG–ATL37 89,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 19 19 94,7% 0
tháng 12/2024 44 44 88,6% 0
tháng 1/2025 62 58 82,8% 4
tháng 2/2025 56 56 82,1% 0
tháng 3/2025 62 62 79,0% 0
tháng 4/2025 60 60 83,3% 0
tháng 5/2025 62 62 98,4% 0
tháng 6/2025 60 60 90,0% 0
tháng 7/2025 62 62 75,8% 0
tháng 8/2025 62 60 96,7% 2
tháng 9/2025 60 60 98,3% 0
tháng 10/2025 62 62 96,8% 0
tháng 11/2025 60 60 88,3% 0
tháng 12/2025 62 62 72,6% 0
tháng 1/2026 62 59 78,0% 3
tháng 2/2026 56 54 87,0% 2
tháng 3/2026 62 62 77,4% 0
tháng 4/2026 60 58 94,8% 2
tháng 5/2026 62 62 95,2% 0
tháng 6/2026 60 60 73,3% 0
tháng 7/2026 60 60 85,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…