DL2965

DL2965 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Greenville. Trong 442 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–11–
Tháng 320––
Tháng 42844▲ 57,1%
Tháng 52416▼ 33,3%
Tháng 62849▲ 75,0%
Tháng 71862▲ 244,4%
Tháng 88––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–80,0%–
Tháng 2–90,9%–
Tháng 373,7%––
Tháng 489,3%79,6%▼ 10,9%
Tháng 575,0%87,5%▲ 16,7%
Tháng 655,6%87,0%▲ 56,5%
Tháng 761,1%91,7%▲ 50,0%
Tháng 887,5%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1185,0%––
Tháng 1282,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 31––
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 613▲ 200,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 433
  • Bị huỷ 2,0% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–GSP87 74,1%
  2. ATL–BTR68 85,1%
  3. SJC–LAX55 92,3%
  4. LAX–SJC55 86,8%
  5. LGA–MCO54 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 75,0% 0
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 17 17 88,2% 0
tháng 3/2025 20 19 73,7% 1
tháng 4/2025 28 28 89,3% 0
tháng 5/2025 24 24 75,0% 0
tháng 6/2025 28 27 55,6% 1
tháng 7/2025 18 18 61,1% 0
tháng 8/2025 8 8 87,5% 0
tháng 11/2025 21 20 85,0% 1
tháng 12/2025 29 29 82,8% 0
tháng 1/2026 31 30 80,0% 1
tháng 2/2026 11 11 90,9% 0
tháng 4/2026 44 44 79,6% 0
tháng 5/2026 16 16 87,5% 0
tháng 6/2026 49 46 87,0% 3
tháng 7/2026 62 60 91,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…