DL2890

DL2890 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Columbus. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13729▼ 21,6%
Tháng 24112▼ 70,7%
Tháng 34025▼ 37,5%
Tháng 43130▼ 3,2%
Tháng 52351▲ 121,7%
Tháng 6559▲ 1.080,0%
Tháng 7–62–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1250––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,4%82,8%▲ 5,6%
Tháng 278,1%91,7%▲ 17,5%
Tháng 377,5%79,2%▲ 2,2%
Tháng 467,7%90,0%▲ 32,9%
Tháng 556,5%54,9%▼ 2,9%
Tháng 675,0%64,4%▼ 14,1%
Tháng 7–64,5%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1090,9%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1278,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 124––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 673
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–CMH170 81,0%
  2. ATL–IAH148 73,0%
  3. IAH–ATL80 57,5%
  4. CMH–ATL78 83,3%
  5. MSY–DTW61 88,3%
  6. DTW–MSY61 83,3%
  7. ATL–RDU36 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 92,9% 0
tháng 11/2024 45 45 93,3% 0
tháng 12/2024 27 27 85,2% 0
tháng 1/2025 37 37 78,4% 0
tháng 2/2025 41 41 78,1% 0
tháng 3/2025 40 40 77,5% 0
tháng 4/2025 31 31 67,7% 0
tháng 5/2025 23 23 56,5% 0
tháng 6/2025 5 4 75,0% 1
tháng 10/2025 44 44 90,9% 0
tháng 11/2025 40 40 87,5% 0
tháng 12/2025 50 46 78,3% 4
tháng 1/2026 29 29 82,8% 0
tháng 2/2026 12 12 91,7% 0
tháng 3/2026 25 24 79,2% 1
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 51 51 54,9% 0
tháng 6/2026 59 59 64,4% 0
tháng 7/2026 62 62 64,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…