DL2842
DL2842 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là New York – Orlando. Trong 386 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 65,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,8%trên 386 chuyến
- Chậm trung bình27,2 phút
- Tháng 6/20266▼ 77,8%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 7 | – |
| Tháng 2 | – | 6 | – |
| Tháng 3 | 20 | 14 | ▼ 30,0% |
| Tháng 4 | 26 | 17 | ▼ 34,6% |
| Tháng 5 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 6 | 27 | 6 | ▼ 77,8% |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 85,7% | – |
| Tháng 2 | – | 83,3% | – |
| Tháng 3 | 55,0% | 85,7% | ▲ 55,8% |
| Tháng 4 | 69,2% | 88,2% | ▲ 27,5% |
| Tháng 5 | 33,3% | 78,6% | ▲ 135,7% |
| Tháng 6 | 37,0% | 100,0% | ▲ 170,0% |
| Tháng 7 | 40,7% | – | – |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56,5% | – | – |
| Tháng 12 | 37,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 380
- Bị huỷ 1,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 6/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA MCO Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Orlando | 1.531 | 41,9 phút | 53,8% | 179 |
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 36,9 phút | 57,4% | 68 |
| ATL SDF Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Louisville | 518 | 5,5 phút | 84,6% | 65 |
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | 4,3 phút | 85,3% | 61 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 33,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 37,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 27 | 40,7% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 56,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 16 | 37,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |