DL2823

DL2823 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Seattle. Trong 492 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 154▼ 20,0%
Tháng 2–34–
Tháng 3–14–
Tháng 4218▲ 800,0%
Tháng 51956▲ 194,7%
Tháng 62248▲ 118,2%
Tháng 72148▲ 128,6%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1220––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%50,0%▼ 37,5%
Tháng 2–85,3%–
Tháng 3–91,7%–
Tháng 4100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 563,2%73,6%▲ 16,5%
Tháng 668,2%75,0%▲ 10,0%
Tháng 766,7%68,8%▲ 3,1%
Tháng 875,0%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1275,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 3–2–
Tháng 400–
Tháng 503–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 486
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–SEA240 76,6%
  2. ECP–ATL73 65,3%
  3. ATL–ECP73 80,6%
  4. SAN–DTW34 58,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 94,4% 0
tháng 11/2024 28 28 78,6% 0
tháng 12/2024 31 31 64,5% 0
tháng 1/2025 5 5 80,0% 0
tháng 4/2025 2 2 100,0% 0
tháng 5/2025 19 19 63,2% 0
tháng 6/2025 22 22 68,2% 0
tháng 7/2025 21 21 66,7% 0
tháng 8/2025 29 28 75,0% 1
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 14 14 78,6% 0
tháng 12/2025 20 20 75,0% 0
tháng 1/2026 4 4 50,0% 0
tháng 2/2026 34 34 85,3% 0
tháng 3/2026 14 12 91,7% 2
tháng 4/2026 18 18 66,7% 0
tháng 5/2026 56 53 73,6% 3
tháng 6/2026 48 48 75,0% 0
tháng 7/2026 48 48 68,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…