DL2781

DL2781 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Boston – Minneapolis. Trong 255 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 1/2026, 86,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 154▼ 20,0%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 417––
Tháng 529––
Tháng 630––
Tháng 730––
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)54▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 1/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%75,0%▼ 6,3%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 458,8%––
Tháng 562,1%––
Tháng 696,7%––
Tháng 796,7%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1258,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T1)80,0%75,0%▼ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 1/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 1/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 1/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 255
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 4/1/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–MSP130 95,4%
  2. RDU–MSP38 97,4%
  3. DEN–ATL34 73,5%
  4. MCI–ATL30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 20 20 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 5 5 80,0% 0
tháng 4/2025 17 17 58,8% 0
tháng 5/2025 29 29 62,1% 0
tháng 6/2025 30 30 96,7% 0
tháng 7/2025 30 30 96,7% 0
tháng 8/2025 28 28 100,0% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 23 23 87,0% 0
tháng 12/2025 12 12 58,3% 0
tháng 1/2026 4 4 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…