DL2709
DL2709 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Houston – Atlanta. Trong 750 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,4%trên 750 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 7/20265▼ 91,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 4 | ▼ 87,1% |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 31 | 48 | ▲ 54,8% |
| Tháng 4 | 30 | 41 | ▲ 36,7% |
| Tháng 5 | 31 | 7 | ▼ 77,4% |
| Tháng 6 | 53 | 4 | ▼ 92,5% |
| Tháng 7 | 62 | 5 | ▼ 91,9% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | 50,0% | ▼ 48,3% |
| Tháng 2 | 82,1% | – | – |
| Tháng 3 | 83,9% | 47,9% | ▼ 42,9% |
| Tháng 4 | 90,0% | 87,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 80,7% | 85,7% | ▲ 6,3% |
| Tháng 6 | 75,5% | 100,0% | ▲ 32,5% |
| Tháng 7 | 75,8% | 80,0% | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 88,3% | – | – |
| Tháng 9 | 98,3% | – | – |
| Tháng 10 | 85,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,7% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 748
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH ATL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.108 | 14,3 phút | 80,5% | 263 |
| ATL IAH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.108 | 9,3 phút | 81,3% | 231 |
| MSP AUS Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.678 | 3,0 phút | 88,8% | 223 |
| PHX MSP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.051 | 15,1 phút | 84,4% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 75,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 88,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 98,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 50 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 48 | 47,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 41 | 41 | 87,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |