DL2652

DL2652 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Boston – San Antonio. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 63024▼ 20,0%
Tháng 73024▼ 20,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)195199▲ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%83,3%▼ 10,7%
Tháng 286,4%74,1%▼ 14,2%
Tháng 388,5%93,6%▲ 5,8%
Tháng 488,5%86,2%▼ 2,5%
Tháng 574,2%86,7%▲ 16,8%
Tháng 679,3%66,7%▼ 15,9%
Tháng 783,3%79,2%▼ 5,0%
Tháng 886,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,8%81,4%▼ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 627
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–SAT502 84,4%
  2. SFO–SLC42 69,1%
  3. BDL–ATL38 89,5%
  4. PSC–SLC30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 38 36 77,8% 2
tháng 1/2025 30 30 93,3% 0
tháng 2/2025 22 22 86,4% 0
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 26 26 88,5% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 30 29 79,3% 1
tháng 7/2025 30 30 83,3% 0
tháng 8/2025 30 30 86,7% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 30 30 76,7% 0
tháng 11/2025 28 27 85,2% 1
tháng 12/2025 37 35 80,0% 2
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 28 27 74,1% 1
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 30 29 86,2% 1
tháng 5/2026 31 30 86,7% 1
tháng 6/2026 24 24 66,7% 0
tháng 7/2026 24 24 79,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…