DL2620
DL2620 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Tulsa – Atlanta. Trong 747 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 747 chuyến
- Chậm trung bình13,3 phút
- Tháng 7/202648▲ 4,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 54 | – |
| Tháng 2 | – | 53 | – |
| Tháng 3 | 1 | 55 | ▲ 5.400,0% |
| Tháng 4 | 19 | 60 | ▲ 215,8% |
| Tháng 5 | 25 | 54 | ▲ 116,0% |
| Tháng 6 | 42 | 46 | ▲ 9,5% |
| Tháng 7 | 46 | 48 | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 77,6% | – |
| Tháng 2 | – | 83,0% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 72,7% | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 79,0% | 85,0% | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 60,0% | 80,8% | ▲ 34,6% |
| Tháng 6 | 63,2% | 93,5% | ▲ 48,0% |
| Tháng 7 | 47,8% | 91,5% | ▲ 91,3% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 76,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 735
- Bị huỷ 1,6% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TUL ATL Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.082 | 12,5 phút | 82,4% | 253 |
| ATL TUL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tulsa | 1.082 | 10,3 phút | 84,8% | 249 |
| PIT MSP Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.167 | 19,9 phút | 64,2% | 108 |
| MSP PIT Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 1.167 | 20,0 phút | 65,0% | 82 |
| DCA DTW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Detroit | 651 | 5,3 phút | 86,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 38 | 63,2% | 4 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 47,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 70,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 49 | 77,6% | 5 |
| tháng 2/2026 | 53 | 53 | 83,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 55 | 72,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 52 | 80,8% | 2 |
| tháng 6/2026 | 46 | 46 | 93,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 48 | 47 | 91,5% | 1 |