DL2571

DL2571 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Providence. Trong 424 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15––
Tháng 2–––
Tháng 3–3–
Tháng 43418▼ 47,1%
Tháng 53745▲ 21,6%
Tháng 63050▲ 66,7%
Tháng 73152▲ 67,7%
Tháng 831––
Tháng 97––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%––
Tháng 2–––
Tháng 3–66,7%–
Tháng 4100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 581,1%67,4%▼ 16,8%
Tháng 660,0%80,0%▲ 33,3%
Tháng 760,0%66,7%▲ 11,1%
Tháng 880,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 2–––
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 420
  • Bị huỷ 0,9% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–PVD92 68,1%
  2. TYS–ATL90 72,7%
  3. ATL–TYS90 80,9%
  4. PSC–MSP86 91,9%
  5. CLT–ATL32 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 4/2025 34 34 100,0% 0
tháng 5/2025 37 37 81,1% 0
tháng 6/2025 30 30 60,0% 0
tháng 7/2025 31 30 60,0% 1
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 7 7 100,0% 0
tháng 3/2026 3 3 66,7% 0
tháng 4/2026 18 18 83,3% 0
tháng 5/2026 45 43 67,4% 2
tháng 6/2026 50 50 80,0% 0
tháng 7/2026 52 51 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…