DL2556

DL2556 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Fort Myers. Trong 848 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22811▼ 60,7%
Tháng 31124▲ 118,2%
Tháng 4–28–
Tháng 55012▼ 76,0%
Tháng 66029▼ 51,7%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1250––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%69,0%▼ 28,7%
Tháng 285,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 381,8%95,7%▲ 16,9%
Tháng 4–89,3%–
Tháng 590,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 686,2%92,9%▲ 7,7%
Tháng 783,6%96,8%▲ 15,7%
Tháng 877,4%––
Tháng 988,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,1%––
Tháng 1281,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 4–0–
Tháng 500–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 838
  • Bị huỷ 1,2% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–RSW450 90,8%
  2. RSW–DTW295 85,6%
  3. HSV–ATL72 95,8%
  4. DFW–MSP31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 85,0% 0
tháng 11/2024 60 60 100,0% 0
tháng 12/2024 47 47 87,2% 0
tháng 1/2025 30 30 96,7% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 11 11 81,8% 0
tháng 5/2025 50 50 90,0% 0
tháng 6/2025 60 58 86,2% 2
tháng 7/2025 62 61 83,6% 1
tháng 8/2025 62 62 77,4% 0
tháng 9/2025 60 60 88,3% 0
tháng 10/2025 62 62 100,0% 0
tháng 11/2025 60 59 88,1% 1
tháng 12/2025 50 48 81,3% 2
tháng 1/2026 31 29 69,0% 2
tháng 2/2026 11 11 100,0% 0
tháng 3/2026 24 23 95,7% 1
tháng 4/2026 28 28 89,3% 0
tháng 5/2026 12 12 100,0% 0
tháng 6/2026 29 28 92,9% 1
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…