DL2529

DL2529 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Austin – Orlando. Trong 343 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 67,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–30–
Tháng 2–28–
Tháng 3–7–
Tháng 4418▲ 350,0%
Tháng 5231▲ 1.450,0%
Tháng 64623▼ 50,0%
Tháng 76229▼ 53,2%
Tháng 820––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 129––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–75,9%–
Tháng 2–89,3%–
Tháng 3–71,4%–
Tháng 475,0%72,2%▼ 3,7%
Tháng 550,0%80,0%▲ 60,0%
Tháng 645,7%73,9%▲ 61,9%
Tháng 774,2%48,3%▼ 34,9%
Tháng 875,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1255,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 341
  • Bị huỷ 0,6% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–MCO175 72,3%
  2. ECP–ATL64 56,3%
  3. ATL–ECP64 71,9%
  4. CLT–ATL34 58,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 18 18 55,6% 0
tháng 12/2024 16 16 62,5% 0
tháng 4/2025 4 4 75,0% 0
tháng 5/2025 2 2 50,0% 0
tháng 6/2025 46 46 45,7% 0
tháng 7/2025 62 62 74,2% 0
tháng 8/2025 20 20 75,0% 0
tháng 12/2025 9 9 55,6% 0
tháng 1/2026 30 29 75,9% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 7 7 71,4% 0
tháng 4/2026 18 18 72,2% 0
tháng 5/2026 31 30 80,0% 1
tháng 6/2026 23 23 73,9% 0
tháng 7/2026 29 29 48,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…