DL2403

DL2403 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Minneapolis. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 126––
Tháng 228––
Tháng 33123▼ 25,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 65330▼ 43,4%
Tháng 75431▼ 42,6%
Tháng 844––
Tháng 942––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1219––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,5%––
Tháng 296,4%––
Tháng 393,3%95,5%▲ 2,3%
Tháng 493,3%100,0%▲ 7,1%
Tháng 587,1%96,8%▲ 11,1%
Tháng 654,7%93,1%▲ 70,1%
Tháng 773,1%87,1%▲ 19,2%
Tháng 886,4%––
Tháng 990,5%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1284,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 20––
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 585
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–MSP328 93,9%
  2. ATL–HSV113 76,8%
  3. HSV–ATL81 70,0%
  4. ATL–CHS41 87,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 21 21 81,0% 0
tháng 12/2024 16 16 56,3% 0
tháng 1/2025 26 26 88,5% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 30 93,3% 1
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 53 53 54,7% 0
tháng 7/2025 54 52 73,1% 2
tháng 8/2025 44 44 86,4% 0
tháng 9/2025 42 42 90,5% 0
tháng 10/2025 8 8 75,0% 0
tháng 11/2025 22 22 90,9% 0
tháng 12/2025 19 19 84,2% 0
tháng 3/2026 23 22 95,5% 1
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 29 93,1% 1
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…