DL2324

DL2324 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Detroit. Trong 582 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–27–
Tháng 2–28–
Tháng 3–31–
Tháng 4430▲ 650,0%
Tháng 52530▲ 20,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 910––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1228––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–55,6%–
Tháng 2–82,1%–
Tháng 3–60,0%–
Tháng 4100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 596,0%82,8%▼ 13,8%
Tháng 683,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 790,3%90,3%0,0%
Tháng 896,7%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1071,8%–đang tích luỹ
Tháng 1177,5%––
Tháng 1278,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–1–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 578
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–DTW213 90,1%
  2. DTW–RSW121 70,8%
  3. ATL–JAX75 70,3%
  4. SAV–ATL68 94,1%
  5. ATL–SAV68 95,6%
  6. JAX–ATL33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 60 60 91,7% 0
tháng 12/2024 36 36 97,2% 0
tháng 4/2025 4 4 100,0% 0
tháng 5/2025 25 25 96,0% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 30 96,7% 1
tháng 9/2025 10 10 90,0% 0
tháng 10/2025 39 39 71,8% 0
tháng 11/2025 41 40 77,5% 1
tháng 12/2025 28 28 78,6% 0
tháng 1/2026 27 27 55,6% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 30 60,0% 1
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 30 29 82,8% 1
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…