DL2323

DL2323 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là New York – Austin. Trong 795 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–23–
Tháng 2–38–
Tháng 3–54–
Tháng 41756▲ 229,4%
Tháng 55654▼ 3,6%
Tháng 65450▼ 7,4%
Tháng 75446▼ 14,8%
Tháng 846––
Tháng 950––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1234––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–90,5%–
Tháng 2–76,5%–
Tháng 3–81,5%–
Tháng 482,4%85,7%▲ 4,1%
Tháng 569,6%81,5%▲ 17,0%
Tháng 650,0%78,0%▲ 56,0%
Tháng 766,7%69,8%▲ 4,6%
Tháng 869,6%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1265,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–4–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 782
  • Bị huỷ 1,6% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–AUS395 86,9%
  2. AUS–JFK339 62,5%
  3. CLT–MSP36 72,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JFK AUS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.445 7,1 phút 86,9% 395
AUS JFK Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 2.445 29,6 phút 62,5% 339
CLT MSP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.496 14,8 phút 72,2% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 26 26 84,6% 0
tháng 12/2024 18 18 61,1% 0
tháng 4/2025 17 17 82,4% 0
tháng 5/2025 56 56 69,6% 0
tháng 6/2025 54 52 50,0% 2
tháng 7/2025 54 54 66,7% 0
tháng 8/2025 46 46 69,6% 0
tháng 9/2025 50 50 90,0% 0
tháng 10/2025 54 54 77,8% 0
tháng 11/2025 48 48 83,3% 0
tháng 12/2025 34 32 65,6% 2
tháng 1/2026 23 21 90,5% 2
tháng 2/2026 38 34 76,5% 4
tháng 3/2026 54 54 81,5% 0
tháng 4/2026 56 56 85,7% 0
tháng 5/2026 54 54 81,5% 0
tháng 6/2026 50 50 78,0% 0
tháng 7/2026 46 43 69,8% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…