DL2305
DL2305 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Boston – Dallas-Fort Worth. Trong 450 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,4%trên 450 chuyến
- Chậm trung bình29,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 22 | – |
| Tháng 2 | 1 | 26 | ▲ 2.500,0% |
| Tháng 3 | 4 | 31 | ▲ 675,0% |
| Tháng 4 | 15 | 30 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 73,7% | – |
| Tháng 2 | 100,0% | 76,0% | ▼ 24,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 71,0% | ▼ 29,0% |
| Tháng 4 | 60,0% | 56,7% | ▼ 5,5% |
| Tháng 5 | 41,4% | 70,0% | ▲ 69,2% |
| Tháng 6 | 63,0% | 60,0% | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 60,0% | 58,6% | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 72,0% | – | – |
| Tháng 9 | 28,0% | – | – |
| Tháng 10 | 43,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,7% | – | – |
| Tháng 12 | 55,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 440
- Bị huỷ 2,2% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS DFW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.509 | 31,8 phút | 60,1% | 413 |
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 12,2 phút | 70,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 41,4% | 1 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 28,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 43,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 19 | 73,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 58,6% | 2 |