DL2158

DL2158 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Greenville – Atlanta. Trong 909 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15227▼ 48,1%
Tháng 25642▼ 25,0%
Tháng 33937▼ 5,1%
Tháng 42928▼ 3,4%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 64742▼ 10,6%
Tháng 76044▼ 26,7%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)314250▼ 20,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,2%84,0%▲ 6,1%
Tháng 291,1%88,1%▼ 3,3%
Tháng 384,6%86,1%▲ 1,8%
Tháng 493,1%96,4%▲ 3,6%
Tháng 574,2%75,9%▲ 2,3%
Tháng 670,2%92,9%▲ 32,3%
Tháng 788,3%81,8%▼ 7,4%
Tháng 896,8%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1282,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,0%86,5%▲ 4,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 142▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 901
  • Bị huỷ 0,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GSP–ATL532 86,7%
  2. ATL–GSP310 90,3%
  3. DTW–IAH36 88,6%
  4. FLL–MSP31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 19 19 94,7% 0
tháng 1/2025 52 48 79,2% 4
tháng 2/2025 56 56 91,1% 0
tháng 3/2025 39 39 84,6% 0
tháng 4/2025 29 29 93,1% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 47 47 70,2% 0
tháng 7/2025 60 60 88,3% 0
tháng 8/2025 62 62 96,8% 0
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 62 62 87,1% 0
tháng 11/2025 58 58 96,6% 0
tháng 12/2025 34 34 82,4% 0
tháng 1/2026 27 25 84,0% 2
tháng 2/2026 42 42 88,1% 0
tháng 3/2026 37 36 86,1% 1
tháng 4/2026 28 28 96,4% 0
tháng 5/2026 30 29 75,9% 1
tháng 6/2026 42 42 92,9% 0
tháng 7/2026 44 44 81,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…