DL2155

DL2155 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Des Moines. Trong 716 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–9–
Tháng 3234▼ 82,6%
Tháng 43318▼ 45,5%
Tháng 55831▼ 46,6%
Tháng 65430▼ 44,4%
Tháng 75131▼ 39,2%
Tháng 850––
Tháng 944––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1238––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–66,7%–
Tháng 382,6%100,0%▲ 21,1%
Tháng 490,9%72,2%▼ 20,6%
Tháng 589,7%90,0%▲ 0,4%
Tháng 675,9%83,3%▲ 9,7%
Tháng 790,2%77,4%▼ 14,2%
Tháng 882,0%––
Tháng 981,8%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1179,6%––
Tháng 1292,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 715
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–DSM281 89,7%
  2. DSM–ATL271 87,8%
  3. DTW–SAN110 81,7%
  4. LAS–MSP36 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 86,8% 0
tháng 11/2024 54 54 100,0% 0
tháng 12/2024 36 36 100,0% 0
tháng 3/2025 23 23 82,6% 0
tháng 4/2025 33 33 90,9% 0
tháng 5/2025 58 58 89,7% 0
tháng 6/2025 54 54 75,9% 0
tháng 7/2025 51 51 90,2% 0
tháng 8/2025 50 50 82,0% 0
tháng 9/2025 44 44 81,8% 0
tháng 10/2025 60 60 93,3% 0
tháng 11/2025 54 54 79,6% 0
tháng 12/2025 38 38 92,1% 0
tháng 2/2026 9 9 66,7% 0
tháng 3/2026 4 4 100,0% 0
tháng 4/2026 18 18 72,2% 0
tháng 5/2026 31 30 90,0% 1
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…