DL2136
DL2136 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – San Jose. Trong 448 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,2%trên 448 chuyến
- Chậm trung bình10,8 phút
- Tháng 7/202654▲ 107,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 9 | – |
| Tháng 3 | 23 | 4 | ▼ 82,6% |
| Tháng 4 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 5 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 26 | 47 | ▲ 80,8% |
| Tháng 7 | 26 | 54 | ▲ 107,7% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 77,8% | – |
| Tháng 3 | 73,9% | 100,0% | ▲ 35,3% |
| Tháng 4 | 60,7% | 72,2% | ▲ 19,0% |
| Tháng 5 | 72,0% | 76,9% | ▲ 6,8% |
| Tháng 6 | 80,8% | 87,2% | ▲ 8,0% |
| Tháng 7 | 76,9% | 74,1% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 63,2% | – | – |
| Tháng 9 | 94,1% | – | – |
| Tháng 10 | 82,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,5% | – | – |
| Tháng 12 | 82,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 445
- Bị huỷ 0,7% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL SJC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế San Jose | 3.398 | 10,3 phút | 77,3% | 240 |
| SJC ATL Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.398 | 1,7 phút | 89,6% | 48 |
| PDX SLC Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.012 | 13,4 phút | 81,1% | 37 |
| MCO JFK Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.521 | 25,8 phút | 63,9% | 36 |
| CLT ATL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 365 | 3,4 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 19 | 63,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 17 | 76,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 3 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 47 | 47 | 87,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 74,1% | 0 |