DL2131

DL2131 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Philadelphia. Trong 596 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 156––
Tháng 25618▼ 67,9%
Tháng 3628▼ 87,1%
Tháng 44032▼ 20,0%
Tháng 51034▲ 240,0%
Tháng 6–54–
Tháng 7–62–
Tháng 8–––
Tháng 917––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1217––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%––
Tháng 278,6%66,7%▼ 15,1%
Tháng 375,8%50,0%▼ 34,0%
Tháng 472,5%78,1%▲ 7,8%
Tháng 5100,0%81,3%▼ 18,8%
Tháng 6–81,5%–
Tháng 7–60,0%–
Tháng 8–––
Tháng 982,4%––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1288,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 6–0–
Tháng 7–2–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 590
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PHL267 78,4%
  2. PHL–ATL217 72,9%
  3. MSY–LAX84 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 32 32 71,9% 0
tháng 12/2024 28 28 96,4% 0
tháng 1/2025 56 54 70,4% 2
tháng 2/2025 56 56 78,6% 0
tháng 3/2025 62 62 75,8% 0
tháng 4/2025 40 40 72,5% 0
tháng 5/2025 10 10 100,0% 0
tháng 9/2025 17 17 82,4% 0
tháng 10/2025 26 26 80,8% 0
tháng 11/2025 24 24 83,3% 0
tháng 12/2025 17 17 88,2% 0
tháng 2/2026 18 18 66,7% 0
tháng 3/2026 8 8 50,0% 0
tháng 4/2026 32 32 78,1% 0
tháng 5/2026 34 32 81,3% 2
tháng 6/2026 54 54 81,5% 0
tháng 7/2026 62 60 60,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…