DL2094

DL2094 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Sacramento. Trong 763 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1108▼ 20,0%
Tháng 2–19–
Tháng 3238▼ 65,2%
Tháng 415––
Tháng 54844▼ 8,3%
Tháng 66046▼ 23,3%
Tháng 75848▼ 17,2%
Tháng 858––
Tháng 950––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1151––
Tháng 1258––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%75,0%▼ 6,3%
Tháng 2–68,4%–
Tháng 382,6%87,5%▲ 5,9%
Tháng 466,7%––
Tháng 589,6%81,8%▼ 8,7%
Tháng 6100,0%89,1%▼ 10,9%
Tháng 791,4%87,5%▼ 4,2%
Tháng 898,3%––
Tháng 998,0%––
Tháng 1096,3%–đang tích luỹ
Tháng 1192,2%––
Tháng 1278,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 761
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–SMF287 92,3%
  2. SMF–MSP273 89,7%
  3. DSM–ATL69 82,6%
  4. ATL–DSM69 89,9%
  5. TPA–MSP36 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 83,3% 0
tháng 11/2024 35 35 94,3% 0
tháng 12/2024 58 58 79,3% 0
tháng 1/2025 10 10 80,0% 0
tháng 3/2025 23 23 82,6% 0
tháng 4/2025 15 15 66,7% 0
tháng 5/2025 48 48 89,6% 0
tháng 6/2025 60 60 100,0% 0
tháng 7/2025 58 58 91,4% 0
tháng 8/2025 58 58 98,3% 0
tháng 9/2025 50 50 98,0% 0
tháng 10/2025 54 54 96,3% 0
tháng 11/2025 51 51 92,2% 0
tháng 12/2025 58 56 78,6% 2
tháng 1/2026 8 8 75,0% 0
tháng 2/2026 19 19 68,4% 0
tháng 3/2026 8 8 87,5% 0
tháng 5/2026 44 44 81,8% 0
tháng 6/2026 46 46 89,1% 0
tháng 7/2026 48 48 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…