DL2091

DL2091 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Syracuse – Detroit. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13128▼ 9,7%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212209▼ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%88,5%▼ 5,4%
Tháng 289,3%82,1%▼ 8,0%
Tháng 390,3%90,3%0,0%
Tháng 496,6%92,9%▼ 3,8%
Tháng 567,7%100,0%▲ 47,6%
Tháng 680,0%86,2%▲ 7,8%
Tháng 793,6%100,0%▲ 6,9%
Tháng 893,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1284,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,3%91,4%▲ 4,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 672
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SYR–DTW524 93,2%
  2. ATL–CLE38 97,4%
  3. CLE–ATL37 94,6%
  4. LAX–SEA30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 49 49 91,8% 0
tháng 12/2024 48 48 95,8% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 29 96,6% 1
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 29 96,6% 1
tháng 12/2025 19 19 84,2% 0
tháng 1/2026 28 26 88,5% 2
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 28 92,9% 2
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 30 29 86,2% 1
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…