DL2036

DL2036 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Fort Lauderdale. Trong 585 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33149▲ 58,1%
Tháng 43038▲ 26,7%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 63036▲ 20,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 810––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212269▲ 26,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%80,7%▼ 7,4%
Tháng 278,6%96,3%▲ 22,6%
Tháng 396,8%79,6%▼ 17,8%
Tháng 490,0%91,2%▲ 1,3%
Tháng 593,6%78,6%▼ 16,0%
Tháng 690,0%72,2%▼ 19,8%
Tháng 777,4%61,3%▼ 20,8%
Tháng 877,8%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,6%80,0%▼ 8,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 404–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 579
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–FLL412 86,1%
  2. MCO–SLC55 61,8%
  3. PHL–ATL31 79,3%
  4. FLL–SLC31 71,0%
  5. ATL–PHL31 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 10 9 77,8% 1
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 12 12 66,7% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 28 27 96,3% 1
tháng 3/2026 49 49 79,6% 0
tháng 4/2026 38 34 91,2% 4
tháng 5/2026 56 56 78,6% 0
tháng 6/2026 36 36 72,2% 0
tháng 7/2026 31 31 61,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…