DL2020
DL2020 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Oklahoma City – Atlanta. Trong 887 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 887 chuyến
- Chậm trung bình7,1 phút
- Tháng 7/202654▲ 17,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 46 | – |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | 23 | 56 | ▲ 143,5% |
| Tháng 4 | 43 | 52 | ▲ 20,9% |
| Tháng 5 | 50 | 50 | 0,0% |
| Tháng 6 | 48 | 50 | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 46 | 54 | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 81,4% | – |
| Tháng 2 | – | 89,3% | – |
| Tháng 3 | 73,9% | 82,1% | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 83,7% | 92,3% | ▲ 10,3% |
| Tháng 5 | 78,0% | 84,0% | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 82,6% | 79,2% | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 54,4% | 61,1% | ▲ 12,4% |
| Tháng 8 | 76,2% | – | – |
| Tháng 9 | 94,4% | – | – |
| Tháng 10 | 88,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,6% | – | – |
| Tháng 12 | 73,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 878
- Bị huỷ 1,0% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| OKC ATL Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.221 | 6,8 phút | 78,7% | 384 |
| ATL OKC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay OKC Will Rogers World | 1.221 | 8,0 phút | 79,3% | 375 |
| CLT DTW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Detroit | 806 | 10,9 phút | 75,0% | 36 |
| CHA ATL Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 171 | 2,7 phút | 83,9% | 31 |
| ATL CHA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) | 171 | -0,4 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 83,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 50 | 50 | 78,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 46 | 82,6% | 2 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 54,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 51 | 51 | 68,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 60 | 73,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 46 | 43 | 81,4% | 3 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 52 | 52 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 84,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 50 | 48 | 79,2% | 2 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 61,1% | 0 |