DL1852
DL1852 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Fayetteville. Trong 210 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 4/2026, 70,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,9%trên 210 chuyến
- Chậm trung bình30,9 phút
- Tháng 4/20269
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 5 | 0,0% |
| Tháng 2 | – | 10 | – |
| Tháng 3 | – | 28 | – |
| Tháng 4 | – | 9 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 46 | – | – |
| Tháng 7 | 54 | – | – |
| Tháng 8 | 16 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | – | 40,0% | – |
| Tháng 3 | – | 78,6% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 52,3% | – | – |
| Tháng 7 | 63,5% | – | – |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 90,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 203
- Bị huỷ 3,3% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 11/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FAY ATL Sân bay Fayetteville Regional - Grannis – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 531 | 52,6 phút | 62,5% | 58 |
| ATL FAY Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Fayetteville Regional - Grannis | 531 | 23,7 phút | 62,5% | 58 |
| BOS SJU Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 2.702 | 20,8 phút | 84,9% | 35 |
| ATL TPA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tampa | 655 | 10,1 phút | 84,4% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 44 | 52,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 54 | 52 | 63,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 11 | 90,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 5 | 4 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 40,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 8 | 100,0% | 1 |