DL1827
DL1827 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – Atlanta. Trong 241 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,0%trên 241 chuyến
- Chậm trung bình10,8 phút
- Tháng 7/202662▲ 264,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 17 | – | – |
| Tháng 5 | 6 | – | – |
| Tháng 6 | 18 | 42 | ▲ 133,3% |
| Tháng 7 | 17 | 62 | ▲ 264,7% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 76,5% | – | – |
| Tháng 5 | 66,7% | – | – |
| Tháng 6 | 60,0% | 85,7% | ▲ 42,8% |
| Tháng 7 | 64,7% | 83,9% | ▲ 29,6% |
| Tháng 8 | 78,6% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 237
- Bị huỷ 1,7% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/4/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CVG ATL Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 602 | 15,8 phút | 78,0% | 93 |
| CLT MSP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.496 | 14,1 phút | 76,0% | 75 |
| MSP CLT Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.496 | -1,5 phút | 92,3% | 52 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 15 | 60,0% | 3 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 20 | 75,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |