DL1710
DL1710 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Nashville. Trong 443 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,1%trên 443 chuyến
- Chậm trung bình11,8 phút
- Tháng 7/202637▼ 38,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 30 | – |
| Tháng 4 | – | 12 | – |
| Tháng 5 | – | 25 | – |
| Tháng 6 | 46 | 54 | ▲ 17,4% |
| Tháng 7 | 60 | 37 | ▼ 38,3% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 12 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,5% | – |
| Tháng 2 | – | 92,9% | – |
| Tháng 3 | – | 93,3% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 92,0% | – |
| Tháng 6 | 80,4% | 86,8% | ▲ 7,9% |
| Tháng 7 | 83,3% | 77,8% | ▼ 6,7% |
| Tháng 8 | 69,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 439
- Bị huỷ 0,9% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA BNA Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Nashville | 3.176 | 6,2 phút | 86,6% | 241 |
| BNA SEA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.176 | 26,8 phút | 73,0% | 112 |
| BOI SLC Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 466 | -5,0 phút | 97,1% | 35 |
| LAX AUS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.995 | -1,7 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 46 | 80,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 69,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 53 | 86,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 37 | 36 | 77,8% | 1 |