DL1708

DL1708 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Huntsville – Atlanta. Trong 970 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15615▼ 73,2%
Tháng 25626▼ 53,6%
Tháng 36055▼ 8,3%
Tháng 41724▲ 41,2%
Tháng 55648▼ 14,3%
Tháng 66058▼ 3,3%
Tháng 76261▼ 1,6%
Tháng 862––
Tháng 919––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)367287▼ 21,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,6%93,3%▲ 17,2%
Tháng 267,9%100,0%▲ 47,4%
Tháng 370,0%90,6%▲ 29,4%
Tháng 494,1%91,7%▼ 2,6%
Tháng 578,6%93,8%▲ 19,3%
Tháng 669,0%89,7%▲ 30,0%
Tháng 790,3%88,5%▼ 2,0%
Tháng 891,7%––
Tháng 989,5%––
Tháng 1094,1%–đang tích luỹ
Tháng 1188,0%––
Tháng 1280,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%92,5%▲ 17,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 959
  • Bị huỷ 1,1% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HSV–ATL318 88,5%
  2. ATL–HSV313 86,1%
  3. EGE–ATL84 67,5%
  4. ATL–EGE84 77,1%
  5. MIA–MSP36 83,3%
  6. MIA–JFK30 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 32 32 87,5% 0
tháng 1/2025 56 54 79,6% 2
tháng 2/2025 56 56 67,9% 0
tháng 3/2025 60 60 70,0% 0
tháng 4/2025 17 17 94,1% 0
tháng 5/2025 56 56 78,6% 0
tháng 6/2025 60 58 69,0% 2
tháng 7/2025 62 62 90,3% 0
tháng 8/2025 62 60 91,7% 2
tháng 9/2025 19 19 89,5% 0
tháng 10/2025 51 51 94,1% 0
tháng 11/2025 50 50 88,0% 0
tháng 12/2025 50 47 80,9% 3
tháng 1/2026 15 15 93,3% 0
tháng 2/2026 26 26 100,0% 0
tháng 3/2026 55 53 90,6% 2
tháng 4/2026 24 24 91,7% 0
tháng 5/2026 48 48 93,8% 0
tháng 6/2026 58 58 89,7% 0
tháng 7/2026 61 61 88,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…