DL1694

DL1694 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Sioux Falls. Trong 388 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–28–
Tháng 32331▲ 34,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 6730▲ 328,6%
Tháng 7–31–
Tháng 821––
Tháng 910––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 1214––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–83,3%–
Tháng 2–85,2%–
Tháng 365,2%76,7%▲ 17,6%
Tháng 466,7%83,3%▲ 25,0%
Tháng 561,3%87,1%▲ 42,1%
Tháng 657,1%75,9%▲ 32,8%
Tháng 7–67,7%–
Tháng 881,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1271,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–1–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 384
  • Bị huỷ 1,0% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–FSD299 75,3%
  2. ATL–TYS36 77,8%
  3. BOS–MCO31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSP FSD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay vùng Sioux Falls 315 12,5 phút 75,3% 299
ATL TYS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay McGhee Tyson 245 4,9 phút 77,8% 36
BOS MCO Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Orlando 1.806 11,1 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 87,5% 0
tháng 11/2024 17 17 64,7% 0
tháng 12/2024 13 13 92,3% 0
tháng 3/2025 23 23 65,2% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 7 7 57,1% 0
tháng 8/2025 21 21 81,0% 0
tháng 9/2025 10 10 90,0% 0
tháng 11/2025 2 2 100,0% 0
tháng 12/2025 14 14 71,4% 0
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 28 27 85,2% 1
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 29 75,9% 1
tháng 7/2026 31 31 67,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…