DL1689

DL1689 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Syracuse. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2122120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%72,4%▼ 13,7%
Tháng 285,7%92,9%▲ 8,3%
Tháng 383,9%67,7%▼ 19,2%
Tháng 479,3%92,9%▲ 17,1%
Tháng 548,4%83,9%▲ 73,3%
Tháng 656,7%69,0%▲ 21,7%
Tháng 754,8%67,7%▲ 23,5%
Tháng 861,3%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,4%78,1%▲ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 620
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–SYR558 77,5%
  2. MSP–CVG38 92,1%
  3. MIA–JFK32 34,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DTW SYR Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock 601 13,2 phút 77,5% 558
MSP CVG Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 959 1,3 phút 92,1% 38
MIA JFK Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.757 65,4 phút 34,4% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 29 79,3% 1
tháng 5/2025 31 31 48,4% 0
tháng 6/2025 30 30 56,7% 0
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 31 30 73,3% 1
tháng 1/2026 31 29 72,4% 2
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 30 28 92,9% 2
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 29 69,0% 1
tháng 7/2026 31 31 67,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…