DL1605

DL1605 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – St Louis. Trong 746 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11929▲ 52,6%
Tháng 21822▲ 22,2%
Tháng 32927▼ 6,9%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 55444▼ 18,5%
Tháng 65633▼ 41,1%
Tháng 75431▼ 42,6%
Tháng 836––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)260214▼ 17,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 168,4%89,7%▲ 31,0%
Tháng 277,8%81,8%▲ 5,2%
Tháng 379,3%76,9%▼ 3,0%
Tháng 480,0%82,1%▲ 2,7%
Tháng 579,6%97,7%▲ 22,7%
Tháng 675,0%97,0%▲ 29,3%
Tháng 763,0%93,6%▲ 48,6%
Tháng 883,3%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1275,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,7%88,4%▲ 18,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 742
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–STL463 82,6%
  2. STL–MSP143 76,2%
  3. JNU–SEA54 96,3%
  4. JAN–ATL34 87,9%
  5. ATL–JAN34 85,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 87,5% 0
tháng 11/2024 32 32 84,4% 0
tháng 12/2024 48 47 85,1% 1
tháng 1/2025 19 19 68,4% 0
tháng 2/2025 18 18 77,8% 0
tháng 3/2025 29 29 79,3% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 54 54 79,6% 0
tháng 6/2025 56 56 75,0% 0
tháng 7/2025 54 54 63,0% 0
tháng 8/2025 36 36 83,3% 0
tháng 9/2025 29 29 96,6% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 29 29 82,8% 0
tháng 12/2025 43 41 75,6% 2
tháng 1/2026 29 29 89,7% 0
tháng 2/2026 22 22 81,8% 0
tháng 3/2026 27 26 76,9% 1
tháng 4/2026 28 28 82,1% 0
tháng 5/2026 44 44 97,7% 0
tháng 6/2026 33 33 97,0% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…