DL1599

DL1599 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Madison. Trong 584 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1530▲ 500,0%
Tháng 2–28–
Tháng 3631▲ 416,7%
Tháng 42230▲ 36,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 2–85,7%–
Tháng 366,7%86,2%▲ 29,3%
Tháng 481,8%90,0%▲ 10,0%
Tháng 587,1%86,7%▼ 0,5%
Tháng 673,3%83,3%▲ 13,6%
Tháng 774,2%80,7%▲ 8,7%
Tháng 887,1%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1265,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 578
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–MSN403 81,2%
  2. ILM–ATL38 89,5%
  3. ATL–ILM38 86,8%
  4. MCO–BOS32 90,6%
  5. ATL–PNS31 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 100,0% 0
tháng 11/2024 40 40 90,0% 0
tháng 12/2024 49 49 85,7% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 3/2025 6 6 66,7% 0
tháng 4/2025 22 22 81,8% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 29 26 65,4% 3
tháng 1/2026 30 30 93,3% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 29 86,2% 2
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 30 86,7% 1
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…