DL1555

DL1555 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Grand Rapids. Trong 641 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 25,0%
Tháng 2–26–
Tháng 32312▼ 47,8%
Tháng 41520▲ 33,3%
Tháng 5406▼ 85,0%
Tháng 64842▼ 12,5%
Tháng 74754▲ 14,9%
Tháng 838––
Tháng 934––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1243––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 2–87,5%–
Tháng 373,9%91,7%▲ 24,0%
Tháng 480,0%90,0%▲ 12,5%
Tháng 562,5%66,7%▲ 6,7%
Tháng 660,4%45,2%▼ 25,1%
Tháng 761,7%81,5%▲ 32,1%
Tháng 884,2%––
Tháng 997,1%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 1194,9%––
Tháng 1264,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–2–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 124––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 635
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–GRR251 76,3%
  2. GRR–MSP245 76,1%
  3. DFW–LGA36 75,0%
  4. MIA–JFK30 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 43 43 90,7% 0
tháng 12/2024 38 38 84,2% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 23 23 73,9% 0
tháng 4/2025 15 15 80,0% 0
tháng 5/2025 40 40 62,5% 0
tháng 6/2025 48 48 60,4% 0
tháng 7/2025 47 47 61,7% 0
tháng 8/2025 38 38 84,2% 0
tháng 9/2025 34 34 97,1% 0
tháng 10/2025 46 46 87,0% 0
tháng 11/2025 39 39 94,9% 0
tháng 12/2025 43 39 64,1% 4
tháng 1/2026 3 3 66,7% 0
tháng 2/2026 26 24 87,5% 2
tháng 3/2026 12 12 91,7% 0
tháng 4/2026 20 20 90,0% 0
tháng 5/2026 6 6 66,7% 0
tháng 6/2026 42 42 45,2% 0
tháng 7/2026 54 54 81,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…